Sacombank đang niêm yết lãi suất tiết kiệm cao nhất ở mức 6,2%/năm, đồng thời cung cấp các khoản vay với lãi suất cạnh tranh trên thị trường. Cập nhật nhanh lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay nếu bạn có nhu cầu gửi tiền hay vay vốn tại ngân hàng này.
Hiện nay, Sacombank cung cấp đa dạng các gói gửi tiền tiết kiệm, đáp ứng mọi nhu cầu gửi tiền của khách hàng. Sau đây, AnPhatLand sẽ cập nhật lãi suất ngân hàng Sacombank cho hình thức này.
Lãi suất tiết kiệm Sacombank khi mở tài khoản tại quầy và gửi online có sự chênh lệch.
Lãi suất tiền gửi ngân hàng Sacombank đối với trường hợp mở tài khoản tại quầy được áp dụng cho phương thức gửi tiết kiệm có kỳ hạn truyền thống, kỳ hạn ngày, chứng chỉ tiền gửi là:
Kỳ hạn | Lãi suất cuối kỳ (%/năm) | Lãi suất hàng quý (%/năm) | Lãi suất hàng tháng (%/năm) | Lãi suất trả trước (%/năm) |
Dưới 1 tháng | 0.5 | |||
Từ 1 đến dưới 2 tháng | 2.4 | 2.4 | 2.4 | |
Từ 2 đến dưới 3 tháng | 2.5 | 2.5 | 2.49 | |
Từ 3 đến dưới 4 tháng | 2.7 | 2.69 | 2.68 | |
4 tháng | 3.0 | 2.99 | 2.97 | |
5 tháng | 3.4 | 3.38 | 3.35 | |
6 tháng | 3.7 | 3.68 | 3.67 | 3.63 |
7 tháng | 3.9 | 3.86 | 3.81 | |
8 tháng | 4.0 | 3.95 | 3.9 | |
9 tháng | 4.0 | 3.96 | 3.95 | 3.88 |
10 tháng | 4.1 | 4.04 | 3.96 | |
11 tháng | 4.2 | 4.13 | 4.04 | |
12 tháng | 4.8 | 4.72 | 4.7 | 4.58 |
13 tháng | 4.9 | 4.78 | 4.65 | |
15 tháng | 5.3 | 5.16 | 5.14 | 4.97 |
18 tháng | 5.4 | 5.23 | 5.2 | 5.0 |
24 tháng | 5.5 | 5.25 | 5.23 | 4.95 |
36 tháng | 6.0 | 5.56 | 5.53 | 5.08 |
Đối với tài khoản tiết kiệm Phù Đổng mở mới và tái tục kể từ ngày 01/06/2021 cho loại tiền VNĐ được áp dụng cột mốc lãi suất như sau:
Đối với tài khoản tiết kiệm Phù Đổng mở mới và tái tục kể trước ngày 01/06/2021 cho loại tiền VNĐ được áp dụng mức lãi suất 4.2%/năm cho tất cả các kỳ hạn (lãi suất thả nổi điều chỉnh theo sự tăng/giảm lãi suất của ngân hàng Sacombank trong từng thời kỳ theo quy định).
Đối với gói tiết kiệm tích góp siêu linh hoạt áp dụng lãi suất cố định trong suốt kỳ hạn gửi tiền theo mốc lãi suất như sau:
Đối với gói tiết kiệm Trung Niên Phúc Lộc, lãi suất sẽ được áp dụng theo mức lãi suất tại gửi tiết kiệm truyền thống ở trên. Ngoài ra, khách hàng còn nhận được lãi suất thưởng cộng vào lãi cuối kỳ như sau:
Kỳ hạn | Cuối kỳ |
Từ 6-11 tháng | + 0,2 %/năm |
Từ 12 tháng trở lên | + 0,3 %/năm |
Đối với hình thức mở tài khoản tiết kiệm trực tuyến, lãi suất ngân hàng Sacombank đang áp dụng là:
Kỳ hạn | Lãi suất cuối kỳ (%/năm) | Lãi suất hàng quý (%/năm) | Lãi suất hàng tháng (%/năm) |
Dưới 1 tháng | 0.5 | ||
1 tháng | 2.6 | 2.6 | |
2 tháng | 2.7 | 2.7 | |
3 tháng | 2.9 | 2.89 | |
4 tháng | 3.2 | 3.19 | |
5 tháng | 3.6 | 3.58 | |
6 tháng | 3.9 | 3.88 | 3.87 |
7 tháng | 4.1 | 4.06 | |
8 tháng | 4.2 | 4.15 | |
9 tháng | 4.2 | 4.16 | 4.14 |
10 tháng | 4.3 | 4.23 | |
11 tháng | 4.4 | 4.32 | |
12 tháng | 4.8 | 4.91 | 4.89 |
13 tháng | 5.1 | 4.97 | |
15 tháng | 5.5 | 5.35 | 5.33 |
18 tháng | 5.6 | 5.41 | 5.39 |
24 tháng | 5.7 | 5.43 | 5.41 |
36 tháng | 6.2 | 5.73 | 5.7 |
Đối với khách hàng là tổ chức doanh nghiệp, khi gửi tiết kiệm với loại tiền VNĐ, lãi suất ngân hàng Sacombank áp dụng là:
Số dư tài khoản | Lãi suất (%/năm) |
Từ 1 triệu đến dưới 1,000 triệu đồng | 0.1 |
Từ 1,000 triệu đến dưới 3,000 triệu đồng | 0.2 |
Từ 3,000 triệu đồng trở lên | 0.3 |
Kỳ hạn | Lãi suất cuối kỳ (%/năm) | Lãi suất hàng quý (%/năm) | Lãi suất hàng tháng (%/năm) | Lãi suất trả trước (%/năm) |
Kỳ hạn áp dụng | (Tháng/ngày) | (Tháng) | (Tháng) | (Tháng) |
1 tháng (Từ 30 đến dưới 60 ngày) | 2.4 | 2.4 | – | 2.4 |
2 tháng (Từ 60 đến dưới 90 ngày) | 2.5 | 2.5 | – | 2.49 |
3 tháng (Từ 90 đến dưới 120 ngày) | 2.7 | 2.69 | – | 2.68 |
4 tháng (Từ 120 đến dưới 150 ngày) | 2.9 | 2.89 | – | 2.87 |
5 tháng (Từ 150 đến dưới 180 ngày) | 3.2 | 3.18 | – | 3.16 |
6 tháng (Từ 180 đến dưới 210 ngày) | 3.7 | 3.67 | 3.68 | 3.63 |
7 tháng (Từ 210 đến dưới 240 ngày) | 3.8 | 3.76 | – | 3.72 |
8 tháng (Từ 240 đến dưới 270 ngày) | 3.9 | 3.86 | – | 3.8 |
9 tháng (Từ 270 đến dưới 300 ngày) | 4.0 | 3.95 | 3.96 | 3.88 |
10 tháng (Từ 300 đến dưới 330 ngày) | 4.1 | 4.04 | – | 3.96 |
11 tháng (Từ 330 đến dưới 360 ngày) | 4.2 | 4.13 | – | 4.04 |
12 tháng (Từ 360 đến dưới 390 ngày) | 4.6 | 4.51 | 4.52 | 4.4 |
13 tháng (Từ 390 đến dưới 450 ngày) | 4.8 | 4.69 | – | 4.56 |
15 tháng (Từ 450 đến dưới 540 ngày) | 5.3 | 5.14 | 5.16 | 4.97 |
18 tháng (Từ 540 đến dưới 720 ngày) | 5.4 | 5.2 | 5.23 | 5.0 |
24 tháng (Từ 720 đến dưới 1080 ngày) | 5.5 | 5.23 | 5.25 | 4.95 |
36 tháng (Từ 1080 đến dưới 1110 ngày) | 5.8 | 5.36 | 5.38 | 4.94 |
Kỳ hạn | Lãi suất cuối kỳ (%/năm) | Lãi suất hàng quý (%/năm) | Lãi suất hàng tháng (%/năm) |
1 tháng | 2.6 | 2.6 | |
2 tháng | 2.7 | 2.7 | |
3 tháng | 2.9 | 2.89 | |
4 tháng | 3.1 | 3.09 | |
5 tháng | 3.4 | 3.38 | |
6 tháng | 4.0 | 3.98 | 3.97 |
7 tháng | 4.1 | 4.06 | |
8 tháng | 4.2 | 4.15 | |
9 tháng | 4.3 | 4.25 | 4.24 |
10 tháng | 4.4 | 4.33 | |
11 tháng | 4.5 | 4.42 | |
12 tháng | 4.9 | 4.81 | 4.79 |
13 tháng | 5.1 | 4.97 | |
15 tháng | 5.6 | 5.45 | 5.42 |
18 tháng | 5.7 | 5.51 | 5.48 |
24 tháng | 5.8 | 5.53 | 5.5 |
36 tháng | 6.1 | 5.64 | 5.61 |
Tiền lãi gửi tiết kiệm tại ngân hàng Sacombank được tính theo công thức sau:
Tiền lãi = (Số tiền gửi x lãi suất x số ngày gửi thực tế)/365
Ví dụ tính lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Sacombank 100 triệu đồng, kỳ hạn 3 tháng từ 01/09/2023 đến 01/12/2023, lãi suất gửi là 2.9%/năm:
Tiền lãi = (100 triệu đồng x 2.9%/năm x 91 ngày)/365 = 723.014 VNĐ.
Vậy tiền lãi khách hàng nhận được sau khi gửi tiết kiệm tại ngân hàng Sacombank 100 triệu đồng với thời hạn 3 tháng là 723.014 VNĐ.
Ngân hàng Sacombank cung cấp nhiều gói vay khác nhau dành cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp để dễ dàng lựa chọn hình thức phù hợp theo nhu cầu. Cùng xem vay tiền ngân hàng Sacombank lãi suất bao nhiêu?
Theo khảo sát, Sacombank đang cố định lãi suất 6,5%/năm trong 6 tháng, 7,5%/năm cố định 12 tháng, 8,5%/năm cố định 24 tháng cho các khoản vay phục vụ đời sống (mua, xây, sửa bất động sản; mua ô tô; tiêu dùng). Hết thời gian cố định, lãi suất vay ngân hàng sẽ điều chỉnh định kỳ 3 tháng/lần. Áp dụng đến 31/03/2024.
Lãi suất vay ngân hàng Sacombank dành cho khách hàng cá nhân vay phục vụ đời sống (Mua, xây, sửa bất động sản; Mua ô tô; Tiêu dùng), áp dụng đến 31/03/2024 như sau:
Lãi suất vay ngân hàng Sacombank dành cho các tổ chức, doanh nghiệp vay sản xuất kinh doanh ngắn hạn (hiệu lực đến 29/03/2024):
(*) Ưu đãi trong vòng 6 tháng đầu, kể từ tháng thứ 7 trở đi lãi suất cho vay (LSCV) tối thiểu = LSCV tối thiểu nguồn + tối thiểu 1%, LSCV tối đa 8,5%
[BDSProductCTA]{ “title”: “cách tính lãi suất vay trả góp”, “description”: “Hiện nay có 02 cách tính lãi suất vay ngân hàng trả góp là tính trên dư nợ gốc và tính trên dư nợ giảm dần. Cùng xem cách tính lãi suất nào có lợi cho người vay hơn.”, “link”: “https://batdongsan.com.vn/wiki/cach-tinh-lai-suat-vay-ngan-hang-796602”, “buttonText”: “Tìm hiểu ngay”, “image”: “affordabilitycalculator” }[/BDSProductCTA]
Trên đây AnPhatLand đã cập nhật lãi suất ngân hàng Sacombank mới nhất. Vì số liệu có thể thay đổi theo thời gian nên bộ phận biên tập sẽ tiến hành cập nhật định kỳ để mang đến bạn đọc thông tin chính xác nhất. Ngoài ra, độc giả có thể liên hệ trực tiếp các chi nhánh, phòng giao dịch Sacombank gần nhất để được hỗ trợ.
Hà Linh
Xem thêm:
Tìm hiểu thông tin về lãi suất, điều kiện, thủ tục và những phát sinh khi vay theo lương sẽ giúp bạn...
Quận 12 nằm ở phía Tây Bắc TP.HCM, nơi có nhiều tuyến giao thông quan trọng nối thành phố với các tỉ...
Bài viết dưới đây cập nhật giá thuê trọ phòng trọ Cầu Giấy tại một số khu vực nổi bật, gần các trườn...